Thị trường:
Dữ liệu chính thức từ Vietcombank & SJC

Tỷ Giá Ngoại Tệ & Giá Vàng Hôm Nay

So sánh tỷ giá USD, Yên Nhật, Euro, Nhân dân tệ giữa Vietcombank và hơn 12 ngân hàng. Tra cứu tỷ giá tự do và giá vàng SJC cập nhật ngày 28/10/2026.

Máy tính quy đổi ngoại tệ

Tỷ giá mua chuyển khoản thực tế tại Vietcombank

2.564.000
VND
Mức phổ biến:
1 USD = 25.640 VND(Tỷ giá mua CK tại Vietcombank)
Cập nhật ngày: 28/10/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay

Vietcombank niêm yết
Nguồn: Cổng tỷ giá chính thức Vietcombank | Cập nhật ngày: 28/10/2026
Thị trường tự doHà Trung & Q.1

Tỷ giá USD Chợ đen

Giao dịch ngoại tệ tự do tại Hà Nội & TP.HCM

USD Chợ đen (Hà Trung - HN)
Phố Hà Trung, Hoàn Kiếm, Hà Nội
25.850đ
Mua: 25.750đ
USD Tự do (Quận 1 - TP.HCM)
Đồng Khởi / Bến Thành, TP.HCM
25.830đ
Mua: 25.730đ
Tether USDT (Binance P2P VND)
Sàn P2P Việt Nam
25.860đ
Mua: 25.820đ
Xem chi tiết tỷ giá chợ đen
Vàng miếng 999.9Niêm yết chính hãng

Giá Vàng SJC & DOJI

Bảng giá 1 lượng (cây) cập nhật ngày 28/10/2026

Vàng miếng SJC 1L142700.7 Tr/L
Mua: 139700.7 Tr/LBán ra
Vàng miếng DOJI142700.7 Tr/L
Mua: 139700.7 Tr/LBán ra
Xem toàn bộ bảng giá vàng
Tiết kiệm kỳ hạn12 tháng

Lãi Suất Ngân Hàng

Top ngân hàng có lãi suất tiền gửi cao nhất

Vietcombank
6T: 2.9%12T: 4.6%
BIDV
6T: 3%12T: 4.7%
VietinBank
6T: 3%12T: 4.7%
Agribank
6T: 3%12T: 4.7%
Techcombank
6T: 4.5%12T: 4.8%
So sánh tất cả ngân hàng
Khảo sát thị trường 24/7

Theo bạn, Tỷ giá USD/VND trong 24h tới tuần tới sẽ biến động thế nào?

Nhấn để bình chọn và xem xu hướng dự đoán của hơn 2.000 nhà đầu tư

Tổng cộng: 2.060 lượt vote

Bảng giá vàng SJC, DOJI, PNJ hôm nay

Niêm yết chính hãng
Nguồn: Niêm yết chính thức SJC, DOJI, PNJ | Cập nhật ngày: 28/10/2026
Đơn vị: Nghìn đồng / Lượng (1 Lượng = 1 Cây = 10 Chỉ)
Thương hiệu & Loại vàngKhu vựcGiá mua vàoGiá bán raChênh lệch
SJC
Vàng miếng SJC 1L - 10L
SJC
Toàn quốc
139.700.700.000đ
~139700.7 Tr/lượng
142.700.700.000đ
~142700.7 Tr/lượng
3.000.000.000đ
DOJ
Vàng miếng DOJI AVPL
DOJI
TP. Hồ Chí Minh
139.700.700.000đ
~139700.7 Tr/lượng
142.700.700.000đ
~142700.7 Tr/lượng
3.000.000.000đ
DOJ
Vàng miếng DOJI AVPL
DOJI
Hà Nội
139.700.700.000đ
~139700.7 Tr/lượng
142.700.700.000đ
~142700.7 Tr/lượng
3.000.000.000đ
PNJ
Nhẫn trơn PNJ 999.9
PNJ
Hà Nội
137.000.600.000đ
~137000.6 Tr/lượng
141.000.400.000đ
~141000.4 Tr/lượng
3.999.800.000đ
PNJ
Vàng miếng PNJ (999.9)
PNJ
TP. Hồ Chí Minh
137.000.600.000đ
~137000.6 Tr/lượng
141.000.400.000đ
~141000.4 Tr/lượng
3.999.800.000đ
Mi
Vàng 999 Mi Hồng
Mi Hồng
TP. Hồ Chí Minh
137.400.600.000đ
~137400.6 Tr/lượng
141.400.600.000đ
~141400.6 Tr/lượng
4.000.000.000đ
Bảo
Vàng Rồng Thăng Long 999.9
Bảo Tín Minh Châu
Hà Nội
137.400.400.000đ
~137400.4 Tr/lượng
141.400.400.000đ
~141400.4 Tr/lượng
4.000.000.000đ
Bảo
Vàng SJC BTMC
Bảo Tín Minh Châu
Hà Nội
137.400.400.000đ
~137400.4 Tr/lượng
142.700.700.000đ
~142700.7 Tr/lượng
5.300.300.000đ
Mi
Vàng 999 Mi Hồng
Mi Hồng
TP. Hồ Chí Minh
137.100.000đ
~137.1 Tr/lượng
141.100.000đ
~141.1 Tr/lượng
4.000.000đ
Phú
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Phú Quý
Hà Nội
138.200.700.000đ
~138200.7 Tr/lượng
1.427.001.000.000đ
~1427001.0 Tr/lượng
1.288.800.300.000đ

Cẩm nang tra cứu & Đổi ngoại tệ tại Việt Nam

Tỷ giá ngoại tệ luôn biến động hàng ngày phụ thuộc vào chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV) và cung cầu thực tế của thị trường xuất nhập khẩu.

Phân biệt giá Mua tiền mặt và Mua chuyển khoản

Khi bạn mang tiền mặt ngoại tệ ra quầy ngân hàng để đổi sang VND, ngân hàng sẽ áp dụng mức giá Mua tiền mặt (25.610 VND/USD). Ngược lại, nếu tiền kiều hối hoặc thanh toán quốc tế chuyển thẳng vào tài khoản của bạn, bạn sẽ được áp dụng tỷ giá Mua chuyển khoản cao hơn (25.640 VND/USD).

Kinh nghiệm đổi tiền đi du lịch, du học tiết kiệm

Để mua ngoại tệ hợp pháp với giá rẻ nhất, bạn nên chuẩn bị hồ sơ chứng minh mục đích (vé máy bay, hộ chiếu, thư mời nhập học) và đến các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV hoặc VietinBank. Tỷ giá bán ra tại Vietcombank hiện tại là 26.020 VND/USD.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá & ngoại tệ (FAQ)

Tỷ giá USD hôm nay tại Vietcombank là bao nhiêu?

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay niêm yết ở mức: Mua tiền mặt 25.610 VND, Mua chuyển khoản 25.640 VND và Giá bán ra 26.020 VND. Dữ liệu được đồng bộ trực tiếp từ cổng thông tin tỷ giá chính thức của Vietcombank.

Nên đổi ngoại tệ ở đâu để có giá cao nhất?

Để bán ngoại tệ được giá cao nhất, bạn nên so sánh giá 'Mua chuyển khoản' giữa các ngân hàng thương mại cổ phần (như ACB, Sacombank, Techcombank, VIB). Hoặc tại thị trường tự do (phố Hà Trung ở Hà Nội hoặc Quận 1 tại TP.HCM) thường có tỷ giá thu mua cao hơn ngân hàng nhưng cần chú ý quy định pháp lý.

Đổi 100 USD ra tiền Việt (VND) được bao nhiêu tiền?

Với tỷ giá niêm yết hiện tại tại Vietcombank (25.640 VND/USD chuyển khoản), 100 USD khi đổi sang tiền Việt Nam sẽ nhận được 2.564.000 VND (chuyển khoản) hoặc 2.561.000 VND (tiền mặt).

Giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu một lượng?

Giá vàng miếng SJC 1L - 10L hôm nay niêm yết ở mức 139.700.700.000 VND/lượng mua vào và 142.700.700.000 VND/lượng bán ra (tương đương 139700.7 triệu đồng mua vào và 142700.7 triệu đồng bán ra mỗi lượng).